| Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |
|---|---|---|---|
| G8 |
05
|
65
|
37
|
| G7 |
942
|
932
|
978
|
| G6 |
4098
1279
4749
|
5691
3037
3670
|
9667
3633
0558
|
| G5 |
1503
|
6583
|
4377
|
| G4 |
43852
80422
54709
90144
11291
27333
33499
|
18103
28799
44064
85521
47050
88161
40093
|
85100
62747
45580
67041
34511
63675
60681
|
| G3 |
97896
97947
|
33624
55519
|
01801
40911
|
| G2 |
95206
|
29824
|
63652
|
| G1 |
61919
|
22950
|
01390
|
| ĐB |
732585
|
701386
|
061715
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| 0 | 03, 05, 06, 09 | 03 | 00, 01 |
| 1 | 19 | 19 | 11, 11, 15 |
| 2 | 22 | 21, 24, 24 | |
| 3 | 33 | 32, 37 | 33, 37 |
| 4 | 42, 44, 47, 49 | 41, 47 | |
| 5 | 52 | 50, 50 | 52, 58 |
| 6 | 61, 64, 65 | 67 | |
| 7 | 79 | 70 | 75, 77, 78 |
| 8 | 85 | 83, 86 | 80, 81 |
| 9 | 91, 96, 98, 99 | 91, 93, 99 | 90 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
66
|
31
|
| G7 |
891
|
633
|
| G6 |
7278
6614
7102
|
3438
8260
5218
|
| G5 |
8859
|
5045
|
| G4 |
30144
84901
66248
96908
40449
71991
29969
|
63964
82000
76915
89358
09408
15704
91392
|
| G3 |
33287
23945
|
69556
90651
|
| G2 |
98806
|
27422
|
| G1 |
77334
|
40057
|
| ĐB |
487799
|
295812
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 01, 02, 06, 08 | 00, 04, 08 |
| 1 | 14 | 12, 15, 18 |
| 2 | 22 | |
| 3 | 34 | 31, 33, 38 |
| 4 | 44, 45, 48, 49 | 45 |
| 5 | 59 | 51, 56, 57, 58 |
| 6 | 66, 69 | 60, 64 |
| 7 | 78 | |
| 8 | 87 | |
| 9 | 91, 91, 99 | 92 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
13
|
80
|
| G7 |
095
|
543
|
| G6 |
6908
4603
0878
|
6294
0383
5519
|
| G5 |
4346
|
4768
|
| G4 |
01544
03822
21855
08411
49163
37136
97823
|
24927
85872
09782
90768
57376
39200
17434
|
| G3 |
73518
75682
|
28094
60812
|
| G2 |
54607
|
64669
|
| G1 |
30347
|
18759
|
| ĐB |
869390
|
672527
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 03, 07, 08 | 00 |
| 1 | 11, 13, 18 | 12, 19 |
| 2 | 22, 23 | 27, 27 |
| 3 | 36 | 34 |
| 4 | 44, 46, 47 | 43 |
| 5 | 55 | 59 |
| 6 | 63 | 68, 68, 69 |
| 7 | 78 | 72, 76 |
| 8 | 82 | 80, 82, 83 |
| 9 | 90, 95 | 94, 94 |
| Huế | Phú Yên | |
|---|---|---|
| G8 |
49
|
72
|
| G7 |
918
|
076
|
| G6 |
2118
3452
9697
|
1583
4673
7851
|
| G5 |
6914
|
3001
|
| G4 |
75513
97811
91148
57239
86520
48888
81377
|
78996
02939
44582
06006
24251
08104
97801
|
| G3 |
77399
15416
|
05484
13837
|
| G2 |
09767
|
27737
|
| G1 |
71122
|
33593
|
| ĐB |
410154
|
739904
|
| Đầu | Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| 0 | 01, 01, 04, 04, 06 | |
| 1 | 11, 13, 14, 16, 18, 18 | |
| 2 | 20, 22 | |
| 3 | 39 | 37, 37, 39 |
| 4 | 48, 49 | |
| 5 | 52, 54 | 51, 51 |
| 6 | 67 | |
| 7 | 77 | 72, 73, 76 |
| 8 | 88 | 82, 83, 84 |
| 9 | 97, 99 | 93, 96 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
32
|
37
|
38
|
| G7 |
289
|
154
|
694
|
| G6 |
8501
7750
4098
|
6392
1851
2174
|
7470
1804
6936
|
| G5 |
2778
|
0574
|
2282
|
| G4 |
34555
25147
07197
12545
38482
93353
72378
|
82317
33389
27431
57887
11244
89975
76340
|
55175
62007
03312
53261
26703
43913
26848
|
| G3 |
95071
13120
|
82855
88995
|
69695
18389
|
| G2 |
52406
|
06000
|
79011
|
| G1 |
67779
|
36453
|
41391
|
| ĐB |
554022
|
179833
|
032740
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 01, 06 | 00 | 03, 04, 07 |
| 1 | 17 | 11, 12, 13 | |
| 2 | 20, 22 | ||
| 3 | 32 | 31, 33, 37 | 36, 38 |
| 4 | 45, 47 | 40, 44 | 40, 48 |
| 5 | 50, 53, 55 | 51, 53, 54, 55 | |
| 6 | 61 | ||
| 7 | 71, 78, 78, 79 | 74, 74, 75 | 70, 75 |
| 8 | 82, 89 | 87, 89 | 82, 89 |
| 9 | 97, 98 | 92, 95 | 91, 94, 95 |
| Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông | |
|---|---|---|---|
| G8 |
55
|
77
|
68
|
| G7 |
580
|
305
|
202
|
| G6 |
9049
2049
9688
|
9715
1967
3072
|
6344
1641
2784
|
| G5 |
1239
|
9705
|
2130
|
| G4 |
48191
05823
55035
58859
89594
22739
93964
|
26193
29795
04143
74631
23593
98578
66900
|
77985
03406
30401
24658
75443
60175
63207
|
| G3 |
55930
81714
|
89817
39186
|
47257
23133
|
| G2 |
59795
|
80102
|
45298
|
| G1 |
91116
|
94375
|
88158
|
| ĐB |
380518
|
819901
|
715517
|
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 01, 02, 05, 05 | 01, 02, 06, 07 | |
| 1 | 14, 16, 18 | 15, 17 | 17 |
| 2 | 23 | ||
| 3 | 30, 35, 39, 39 | 31 | 30, 33 |
| 4 | 49, 49 | 43 | 41, 43, 44 |
| 5 | 55, 59 | 57, 58, 58 | |
| 6 | 64 | 67 | 68 |
| 7 | 72, 75, 77, 78 | 75 | |
| 8 | 80, 88 | 86 | 84, 85 |
| 9 | 91, 94, 95 | 93, 93, 95 | 98 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
81
|
31
|
| G7 |
613
|
798
|
| G6 |
9568
2767
6803
|
5545
6262
1349
|
| G5 |
7947
|
5405
|
| G4 |
46898
94285
41644
05111
75942
10503
40791
|
71641
47286
44583
88260
22314
14299
46999
|
| G3 |
97316
93457
|
81070
66459
|
| G2 |
61988
|
66274
|
| G1 |
65548
|
71867
|
| ĐB |
954701
|
792291
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 01, 03, 03 | 05 |
| 1 | 11, 13, 16 | 14 |
| 2 | ||
| 3 | 31 | |
| 4 | 42, 44, 47, 48 | 41, 45, 49 |
| 5 | 57 | 59 |
| 6 | 67, 68 | 60, 62, 67 |
| 7 | 70, 74 | |
| 8 | 81, 85, 88 | 83, 86 |
| 9 | 91, 98 | 91, 98, 99, 99 |
XSMT - SXMT - Kết Quả Xổ Số miền Trung hôm nay mở thưởng lúc 17h10. Xổ số kiến thiết miền Trung nhanh và chính xác 100%
Lịch quay mở thưởng xổ số kiến thiết miền Trung các ngày trong tuần:
- Ngày thứ 2 do Công ty xổ số kiến thiết TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau phát hành và mở thưởng.
- Thứ 3 do đài Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu phát hành.
- Thứ 4 do đài Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng mở thưởng.
- Thứ 5 do đài Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận phát hành.
- Thứ 6 do đài Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh mở thưởng.
- Thứ 7 do 4 đài quay số là TP Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang phát hành.
- Chủ nhật được đài Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt Lâm Đồng mở thưởng.
* Thông thường có 3 đài miền Trung mỗi ngày thì sẽ có 1 đài chính và 2 đài phụ, đài chính là những đài được bôi đậm trong danh sách, từ những thông tin này, bạn có thể nắm rõ được hôm nay xs miền Trung đài nào quay.
Mỗi vé số miền Trung hôm nay có giá trị là 10.000 vnđ, được so sánh với 9 giải từ giải ĐB đến giải tám bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần mở thưởng.
Cơ cấu này áp dụng được với tất cả các đài miền Trung:
- Giải đặc biệt bao gồm 6 chữ số với 1 lần quay: Giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000 - Số lượng giải: 1 - Tổng tiền thưởng (VNĐ): 2.000.000.000.
- Giải nhất bao gồm 5 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 30.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giá trị (VNĐ): 300.000.000.
- Giải nhì với 1 lần quay giải 5 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 15.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giải (VNĐ): 150.000.000.
- Giải ba bao gồm 5 chữ số với 2 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 10.000.000 - Số lượng giải: 20 - Tổng trả thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải tư bao gồm 5 chữ số với 7 lần quay: Giá trị mỗi giải (VNĐ): 3.000.000 - Số lượng giải: 70 - Tổng số tiền trúng(VNĐ): 210.000.000.
- Giải 5 bao gồm 4 chữ số với 1 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 1.000.000 - Số lượng giải: 100 - Tổng số tiền (VNĐ): 100.000.000.
- Giải 6 với 3 lần quay giải 4 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 400.000 - Số lượng giải: 300 - Tổng tiền trả thưởng (VNĐ): 120.000.000.
- Giải 7 với 1 lần quay giải 3 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 200.000 - Số lượng giải: 1.000 - Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải 8 với 1 lần quay giải 2 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 100.000 - Số lượng giải: 10.000 - Tất cả giải trị giá (VNĐ): 1.000.000.000.
- Giải phụ là những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm hoặc hàng ngàn so với giải đặc biệt, giá trị mỗi vé trúng là 50.000.000 vnđ - Số lượng giải: 9 - Tổng tiền vé trúng (VNĐ): 450.000.000.
- Giải khuyến khích dành cho những vé số trúng ở hàng trăm ngàn, nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt) thì sẽ thắng giải được 6.000.000 vnđ - Số lượng giải: 45 - Tổng giải thưởng được trả (VNĐ): 270.000.000.
Cuối cùng trường hợp vé của bạn cho biết khi dò kết quả xổ số trùng với nhiều giải của ba đài XSMT hôm nay thì người chơi sẽ được nhận cùng lúc tiền trúng số tất cả các giải thưởng miền Trung đó.
Chúc bạn may mắn!